Nghị định 78 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp

Đại lý thuế Công Minh xin chia sẻ nội dung Nghị định 78 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp ban hành ngày 14 tháng 09 năm 2015 của chính phủ.

Theo đó có một số nội dung chính sau: 

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 

Điều 2. Đối tượng áp dụng mời các bạn xem tiếp Đối tượng áp dụng nghị định 78 về đăng lý doanh nghiệp 

Điều 3. Giải thích từ ngữ mời các bạn xem tiếp Một số từ ngữ trong nghị định 78 năm 2015 

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp  mời các bạn xem tiếp Nguyên tắc áp dụng giải 
quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp 

Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Quyền thành lập và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp 

Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Giấy đề nghị và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh mời các bạn xem tiếp Ghi ngành, nghề kinh doanh về đăng lý doanh nghiệp

Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh mời các bạn xem tiếp Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh 

Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp  mời các bạn xem tiếp Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 

Điều 10. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Điều 11. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Điều 12. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng mời các bạn xem tiếp Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng 

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Điều 13. Cơ quan đăng ký kinh doanh mời các bạn xem tiếp Cơ quan đăng ký kinh doanh theo nghị định 78 năm 2015

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh mời các bạn xem tiếp Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh 

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện mời các bạn xem tiếp Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

Điều 16. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp

Chương III ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP

Điều 17. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn mời các bạn xem tiếp Tên trùng và tên gây nhầm lẫn theo nghị đinh 78 năm 2015

Điều 18. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp

Điều 19. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp mời các bạn xem tiếp Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Điều 20. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện mời các bạn xem tiếp Tên chi nhánh, văn phòng đại diện về đăng ký doanh nghiêp

Chương IV HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN ...

Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân mời các bạn xem tiếp Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với DNTN và công ty TNHH một thành viên

Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh mời các bạn xem tiếp Hồ sơ đăng lý DN với công ty TNHH hai thành viên trờ lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh

Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mời các bạn xem tiếp Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với DNTN và công ty TNHH một thành viên

Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất ... mời các bạn xem tiếp Hồ sơ đăng ký DN đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và công ty nhận sáp nhập

Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp

Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng mời các bạn xem tiếp Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng

Điều 27. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ... mời các bạn xem tiếp Thời hạn cấp Giấy chứng nhận và giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký DN

Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 30. Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu đăng ký doanh nghiệp

Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 32. Phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo nghị định 78 năm 2015

Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh mời các bạn xem tiếp Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh

Điều 34. Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu mời các bạn xem tiếp Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu theo nghị định 78 năm 2015

Chương V ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ

Điều 35. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử mời các bạn xem tiếp Đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Điều 36. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử hợp lệ mời các bạn xem tiếp Đăng ký doanh nghiệp và hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng mời các bạn xem tiếp Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng

Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh mời các bạn xem tiếp Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh

Điều 39.  Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh

Việc xác định và xử lý các tranh chấp, khiếu nại và hành vi vi phạm liên quan đến việc quản lý, sử dụng chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật.

Chương VI HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

Điều 41. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Đăng ký đổi tên doanh nghiệp và thành viên hợp danh 

Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh mời các bạn xem tiếp Đăng ký đổi tên doanh nghiệp và thành viên hợp danh 

Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp

Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 

Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh ... mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi chủ DNTN trong trường hợp bán, tặng cho DN, chủ DN chết, mất tích

Điều 48. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh ... mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 

Điều 49. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh mời các bạn xem tiếp Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh 

Điều 50. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân mời các bạn xem tiếp Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Điều 51. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần mời các bạn xem tiếp Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Điều 52. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết mời các bạn xem tiếp Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế mời các bạn xem tiếp Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ... mời các bạn xem tiếp Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp

Điều 55. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Công bố nội dung đăng và các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 56. Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Công bố nội dung đăng và các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ 
DOANH NGHIỆP ...

Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. mời các bạn xem tiếp Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp

Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 59. Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp

Điều 60. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mời các bạn xem tiếp Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Điều 61. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập mời các bạn xem tiếp Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập 

Điều 62. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 63. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mời các bạn xem tiếp Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 64. Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh ... mời các bạn xem tiếp Khôi phục tình trạng pháp lý của DN sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 65. Giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày bản án hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực thi hành, người đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc nội dung khác liên quan đến đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án gửi đề nghị đến Phòng Đăng ký kinh doanh có thẩm quyền. Hồ sơ đăng ký phải có bản sao hợp lệ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

Chương VIII ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Điều 66. Hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Hộ kinh doanh, quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh 

Điều 67. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Hộ kinh doanh, quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh 

Điều 68. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Giấy chứng nhận và nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh

Điều 69. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Giấy chứng nhận và nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh

Điều 70. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Số lượng hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Điều 71. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Số lượng hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Điều 72. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Địa điểm kinh doanh và đặt tên hộ kinh doanh

Điều 73. Đặt tên hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Địa điểm kinh doanh và đặt tên hộ kinh doanh

Điều 74. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh

Điều 75. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Điều 76. Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Tạm ngừng và chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh

Điều 77. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Tạm ngừng và chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh

Điều 78. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 

Điều 79. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh mời các bạn xem tiếp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 80. Xử lý vi phạm, khen thưởng 

1. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký doanh nghiệp trái với Nghị định này; có hành vi gây khó khăn, phiền hà đối với tổ chức, cá nhân trong khi giải quyết việc đăng ký doanh nghiệp, trong kiểm tra các nội dung đăng ký doanh nghiệp thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.


2. Cơ quan đăng ký kinh doanh, cán bộ làm công tác đăng ký doanh nghiệp hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao được khen thưởng theo quy định.

Điều 81. Điều khoản chuyển tiếp mời các bạn xem tiếp Điều khoản chuyển tiếp về đăng ký doanh nghiệp

Điều 82. Hiệu lực thi hành 

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2015.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.

Điều 83. Trách nhiệm thi hành 

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Không có nhận xét nào